Dòng CL. Hotline : 0909 756 125 ( Mr Tâm )
Ắc quy CL được thiết kế theo công nghệ AGM, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất như: IEC60896-21/22, BS6290-4, tuổi thọ của loại ắc quy dài lên đến 20 năm.
  • Thông tin chi tiết

Dòng ắc quy CL là loại ắc quy chì van kín được chứng nhận là hệ thống ắc quy chất lượng cao và rất tin cậy được ứng dụng trong các ngành công nghiệp. Ắc quy CL được thiết kế theo công nghệ AGM, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất như: IEC60896-21/22, BS6290-4, tuổi thọ của loại ắc quy dài lên đến 20 năm.

 

Tiêu chuẩn sản phẩm

 

Sản phẩm đáp ứng mong đợi của khách hàng, bởi các tiêu chuẩn JIS, DIN, IEC60896-21/22 & BS6290-4, Eurobat Guide, đã được cấp chứng chỉ ISO9001 và chứng nhận ISO14001 nên dòng sản phẩm CL VISION phù hợp và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng mọi yêu cầu của thiết bị. 

 

Đặc tính chung

·        Thân thiện với môi trường

·        Miễn bảo trì

·        Dải nhiệt độ rộng: -150C tới 450C

·        Tuổi thọ dài: tuổi thọ thiết kế 20 năm

·        Van kín và xả dung lượng lớn

·        Tự phóng thấp

·        Dễ vận chuyển

 

Ứng dụng

·        Thiết bị viễn thông

·        Thiết bị kiểm soát viễn thông, UPS

·        Hệ thống đèn chiếu sáng khẩn cấp

·        Hệ thống điện

·        Trạm phát điện

·        Năng lượng hạt nhân

·        Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

 

 

·        Thiết bị hàng hải

·        Nhà máy phát điện

·        Hệ thống báo động

·        Nguồn cấp điện liên tục

·        Năng lượng chờ máy tính

·        Thiết bị y tế

·        Thiết bị phòng cháy chữa cháy

 

 

Thông số kỹ thuật

Loại Điện áp danh định(V) Công suất danh định    (10hr/Ah) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Tổng cao Đầu cực Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
CL100 2 100 171 6.73 72 2.83 206 8.11 211 8.31 F10 7.2 15.87
CL150 2 150 172 6.77 102 4.02 205 8.07 217 8.54 F10 8.2 18.08
CL200 2 200 173 6.81 111 4.37 330 12.99 364 14.33 F10 15.0 33.07
CL300 2 300 171 6.73 151 5.94 330 12.99 364 14.33 F10 20.0 44.09
CL400 2 400 210 8.27 176 6.93 330 12.99 367 14.45 F10 28.0 61.73
CL500 2 500 242 9.53 173 6.81 330 12.99 365 14.37 F10 33.0 72.75
CL600 2 600 302 11.89 175 6.89 330 12.99 367 14.45 F10 40.0 88.18
CL800 2 800 410 16.14 175 6.89 330 12.99 367 14.45 F10 57.0 125.66
CL1000 2 1000 475 18.70 175 6.89 330 12.99 367 14.45 F10 66.5 146.61
CL1500 2 1500 400 15.75 350 13.78 345 13.58 382 15.04 F10 100.0 220.46
CL2000 2 2000 490 19.29 350 13.78 345 13.58 382 15.04 F10 132.0 291.01
CL3000 2 3000 710 27.95 350 13.78 345 13.58 382 15.04 F10 210.0 462.97
 
Ắc quy
Tin mới