Dòng CTA. Hotline: 0909 756 125 ( Mr Tâm )
Sử dụng công nghệ tái tổ hợp khí, thiết kế kín và miễn bảo trì. Ắc quy CTA cung cấp cho người sử dụng nhiều tiện ích do có mật độ năng lượng cao. Với tất cả các thiết bị đầu cuối được kết nối ở phía trước giúp cho việc cài đặt và kiểm tra đơn giản, nhanh chóng.
  • Thông tin chi tiết

Dòng sản phẩm ắc quy CTA của VISION là loại ắc quy chì-axit van kín, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy và mức độ bảo mật cao. Với việc tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế đã được kiểm chứng, Ắc quy CTA được công nhận là một trong những loại ắc quy tốt nhất cho các ứng dụng Viễn thông và CNTT.

Sử dụng công nghệ tái tổ hợp khí, thiết kế kín và miễn bảo trì. Ắc quy CTA cung cấp cho người sử dụng nhiều tiện ích do có mật độ năng lượng cao. Với tất cả các thiết bị đầu cuối được kết nối ở phía trước giúp cho việc cài đặt và kiểm tra đơn giản, nhanh chóng.

 

Tiêu chuẩn sản phẩm

 

Sản phẩm đáp ứng mong đợi của khách hàng, ắc quy VISION đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, DIN, IEC60896-21/22 & BS6290-4. Sản phẩm đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 và ISO 1400, chứng nhận UL nên dòng Sản phẩm CTA phù hợp và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng yêu cầu của các thiết bị.

 

Đặc tính chung

·        Thân thiện với môi trường

·        Bản cực dày cộng với hợp kim chì-thiếc-canxi cho tuổi thọ cao

·        Hệ thống thông gió để thông hơi

·        Nhựa và dây cáp được thiết kế thuận tiện

·        Đầu cực phía trước dễ dàng và kết nối nhanh chóng

·        Nội trở thấp

·        Tự phóng thấp

·        Tuổi thọ thiết kế trên 12 năm

·        Nắp bình và vỏ bình làm bằng nhựa ABS có khả năng chống cháy.

Ứng dụng

·        UPS

·        Thiết bị truyền thông

·        Hệ thống thanh toán điện tử

·        Hệ thống viễn thông

·        Bộ vi xử lý máy văn phòng

·        Nguồn cấp điện dự phòng khác

 
 

 

  • Thông số kỹ thuật
Loại Điện thế danh định(V) Dung lượng danh định     (10hr/Ah) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Tổng chiều cao Đầu cực Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
CTA12-50X 12 50 279 10.98 105 4.13 280 11.02 280 11.02 F15 20.0 44.09
CTA12-75X 12 75 563 22.17 115 4.53 188 7.40 188 7.40 F15 28.5 62.83
CTA12-80X 12 80 508 20.00 110 4.33 231 9.09 231 9.09 F15 31.0 68.43
CTA12-85X 12 85 393 15.47 125 4.92 256 10.08 256 10.08 F15 32.0 70.55
CTA12-100X 12 100 558 21.97 125 4.92 228 8.98 228 8.98 F15 42.0 92.59
CTA12-125X 12 125 548 21.57 105 4.13 316 12.44 316 12.44 F15 49.5 109.13
CTA12-155X 12 155 546 21.50 125 4.92 315 12.40 315 12.40 F15 61.6 135.80

 

Ắc quy
Tin mới