Dòng CP. Hotline: 0909756 125 ( Mr Tâm )
Dòng ắc quy CP là loại ắc quy chì – van kín được thiết kế với công nghệ AGM và được ứng dụng trong các lĩnh vực như UPS, viễn thông, điện công nghiệp...
  • Thông tin chi tiết

Dòng ắc quy CP là loại ắc quy chì – van kín  được thiết kế với công nghệ AGM và được ứng dụng trong các lĩnh vực như UPS, viễn thông, điện công nghiệp... Loại ắc quy CP tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như IEC60896-21/22, BS6290-4, Eurobat Guide. Ắc quy CP có nắp bình và vỏ bình làm bằng nhựa ABS và HBO, vì vậy có khả năng chống cháy cao và tuổi thọ sử dụng trên 5 năm.

 

Tiêu chuẩn sản phẩm

 

Ắc quy CP đáp ứng mong đợi của khách hàng với các tiêu chuẩn JIS, DIN, IEC60896-21/22 & BS6290-4, sản phẩm được cấp chứng chỉ ISO 9001 và ISO14001 nên dòng sản phẩm CP VISIOn phù hợp và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đáp ứng mọi yêu cầu của thiết bị.

 

Đặc tính chung

 

·        Chất lượng và độ tin cậy cao

·        Cấu tạo kín

·        Thân thiện với môi trường

·        Miễn bảo trì

·        Tự phóng thấp

 

Ứng dụng

 

·        Truyền hình cáp

·        Thiết bị truyền thông

·        Thiết bị điều khiển

·        Thiết bị thanh toán điện tự

·        Thiết bị kiểm tra điện

·        Xe đạp điện và xe lăn

·        Hệ thống năng lượng chiếu sáng

·        Thiết bị phòng cháy, chữa cháy

·        Thiết bị địa chất

 

·        Thiết bị hàng hải

·        Thiết bị y tế

·        Máy móc văn phòng

·        Thiết bị chiếu phim cầm tay

·        Năng lượng mặt trời

·        Đồ chơi

·        Hệ thống viễn thông

·        UPS

·        Máy móc bán tự động

 

Thông số kỹ thuật

 

Loại Điện thế danh định(V)   Dung lượng danh định   (20hr/Ah) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Tổng cao Đầu cực Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
2
6.0
51
2.01
33
1.30
99
3.90
104
4.09
F1
0.44
0.97
4
4.5
48
1.89
48
1.89
102
4.02
108
4.25
F1/F2
0.54
1.19
4
9.5
102
4.02
44
1.73
95
3.74
101
3.98
F1/F2
1.00
2.20
6
1.2
97
3.82
24
0.94
52
2.05
58
2.28
F1
0.31
0.68
6
2.8
66
2.60
33
1.30
97
3.82
104
4.09
F1
0.64
1.41
6
3.2
134
5.28
34
1.34
61
2.40
67
2.64
F1
0.65
1.43
6
4.2
70
2.76
47
1.85
101
3.98
107
4.21
F1
0.76
1.68
6
4.5
70
2.76
47
1.85
101
3.98
107
4.21
F1/+F2-F1
0.78
1.72
6
4.6
62
2.44
58
2.28
98
3.86
98
3.86
T24
0.84
1.84
6
5.0
70
2.76
47
1.85
101
3.98
107
4.21
F1/F2
0.92
2.03
6
5.6
70
2.76
47
1.85
101
3.98
107
4.21
F1/F2
0.96
2.12
6
7.0
151
5.94
34
1.34
94
3.70
100
3.94
F1/F2
1.2
2.65
6
7.7
151
5.94
34
1.34
94
3.70
97
3.82
F1
1.34
2.95
6
9.0
151
5.94
34
1.34
94
3.70
100
3.94
F1/F2
1.43
3.15
6
10.0
151
5.94
50
1.97
94
3.70
100
3.94
F1/F2
1.67
3.68
6
12.0
151
5.94
50
1.97
94
3.70
100
3.94
F1/F2
1.85
4.08
6
14.0
108
4.25
71
2.80
140
5.51
140
5.51
+F2/-F1
2.37
5.22
8
2.0
69
2.72
49
1.93
65
2.56
65
2.56
T12
0.56
1.22
8
3.2
68
2.68
49
1.93
91
3.58
91
3.58
T12
0.78
1.72
12
0.8
96
3.78
25
0.98
62
2.44
62
2.44
T9
0.34
0.75
12
1.2
97
3.82
43
1.69
52
2.05
58
2.28
F1
0.54
1.19
12
2.3
178
7.01
35
1.38
61
2.40
67
2.64
F1
0.99
2.18
12
2.5
104
4.09
48
1.89
70
2.76
70
2.76
T16/+T25-T24
0.93
2.05
12
2.6
178
7.01
35
1.38
61
2.40
67
2.64
F1
0.99
2.18
12
2.9
79
3.11
55.5
2.19
98.5
3.88
104
4.09
F1/T34
1.05
2.31
12
3.2
134
5.28
67
2.64
61
2.40
67
2.64
F1/F2
1.3
2.87
12
4.0
195
7.68
47
1.85
70.5
2.78
76
2.99
F1
1.62
3.57
12
4.5
90
3.54
70
2.76
101
3.98
107
4.21
F1/F2
1.72
3.79
12
5.0
90
3.54
70
2.76
101
3.98
107
4.21
F1/F2
1.8
3.97
12
5.0
90
3.54
70
2.76
101
3.98
107
4.21
F1/F2
1.8
3.97
12
5.0
90
3.54
70
2.76
101
3.98
107
4.21
F2
1.95
4.30
12
6.0
151
5.94
52
2.05
94
3.70
99
3.90
F1/F2
2.18
4.81
12
6.5
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F2
1.90
4.19
12
7.0
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.32
5.11
12
7.0
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.37
5.22
12
7.2
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.50
5.51
12
7.5
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.30
5.07
12
9.0
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.8
6.17
12
9.0
151
5.94
65
2.56
94
3.70
100
3.94
F1/F2
2.78
6.13
12
10.0
151
5.94
98
3.86
95
3.74
101
3.98
F1/F2
3.25
7.17
12
12.0
151
5.94
98
3.86
95
3.74
101
3.98
F1/F2
3.67
8.09
12
15.0
181
7.13
77
3.03
167
6.57
167
6.57
F3/F4
5.08
11.20
12
17.0
181
7.13
77
3.03
167
6.57
167
6.57
F2/F3/F4
5.5
12.13
  CP12200         12      20.0   181  7.13    77 3.03 167 6.57 167 6.57   F2/F3/F4     5.9       13
12
24.0
166
6.54
175
6.89
125
4.92
125
4.92
F3/F4
8.1
17.86
12
40.0
19705
7.7
165.5
6.45
170
6.63
170
6.63
F11
12.8
28.22
12
65.0
350
13.65
167
6.51
179
6.98
179
6.98
F11
20.4
44.97
 
 
Ắc quy
Tin mới